Các tính năng chính
Phục vụ như một lớp sơn lót chống ăn mòn cho các môi trường ăn mòn khác nhau; Có tính năng chống mài mòn và va đập tuyệt vời; Cung cấp các đặc tính tự phục hồi vượt trội; Khả năng tương thích tốt với nhiều loại sơn phủ khác nhau, bao gồm Epoxy, Polyurethane, Cao su clo hóa và Acrylic một thành phần; Không có VOC (Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi) và không mùi; Khô nhanh với khoảng thời gian sơn lại ngắn.
Khuyến nghị sử dụng
Được khuyến nghị làm lớp lót chống ăn mòn tổng quát, hiệu suất cao cho kết cấu thép trong cầu, bể chứa, đường ống, công trình ngoài khơi và máy móc cảng. Nó cũng có thể được áp dụng như một hệ thống sơn bảo vệ dài hạn hoàn chỉnh, duy nhất trên bề mặt thép trong môi trường ăn mòn từ trung bình đến nặng và các khu vực có độ mài mòn cao.
| Thông số kỹ thuật | |
| Màu sắc | màu xám kẽm |
| Khối lượng chất rắn (%) | 65 |
| Trọng lượng riêng | 3,1 kg/L |
| Điểm chớp cháy | Không cháy |
| Nội dung hợp chất hữu cơ dễ bay hơi | 0 |
| Chống nước | Rất tốt |
| Chống mài mòn | Tuyệt vời |
| Kháng dung môi | Tuyệt vời |
| Kháng hóa chất | Tuyệt vời (pH range: 6-10) |
| Độ dày màng và tỷ lệ phủ | |||
| tối thiểu | Tối đa | Điển hình | |
| Độ dày màng khô (μm) | 50 | 100 | 75 |
| Độ dày màng ướt (μm) | 80 | 160 | 120 |
| Tỷ lệ rải lý thuyết (m2/kg) | 4.2 | 2.4 | 2.7 |
| Phương pháp ứng dụng | |
| phun | Nên sử dụng phương pháp phun thông thường hoặc phương pháp HVLP |
| đánh răng | Được đề xuất cho việc sửa chữa cảm ứng |
| Thông số xây dựng | |
| Tỷ lệ trộn (theo trọng lượng) | Thành phần A: Thành phần B = 12:32 |
| Trộn | Từ từ thêm Thành phần B (bột) vào Thành phần A (lỏng), khuấy chậm và kỹ bằng máy trộn công suất cho đến khi đồng nhất, sau đó lọc qua rây 60 mắt. Nên khuấy liên tục trong quá trình thi công để tránh hiện tượng lắng đọng sơn. |
| Thời gian sống (ở 25°C) | 5 giờ (rút ngắn khi nhiệt độ tăng). |
| Mỏng hơn/Sạch hơn | Nước, được thêm vào với lượng thường không vượt quá 5% tổng lượng lớp phủ. |
| Dữ liệu hướng dẫn phun thuốc | |
| Áp suất vòi phun | 0,3 – 0,5 MPa (3 – 5kp/cm2, 42 – 70 psi). |
| Đường kính vòi phun | 1,08 – 1,8 mm (0,043 – 0,072”). |
| Chiều rộng phun | 40 – 80° |
| Phòng ngừa | Để đảm bảo vệ sinh hệ thống sơn hàng ngày, nâng cao hiệu quả sản xuất và chất lượng sơn ổn định, nên rửa toàn bộ hệ thống thiết bị phun bằng nước sạch trong vài phút trước và sau khi sơn lớp phủ vô cơ giàu kẽm gốc nước. Ngoài ra, sử dụng thiết bị khuấy cơ học để khuấy liên tục trong suốt quá trình thi công. |
| Nhiệt độ bề mặt | ||||
| 5oC | 10oC | 23oC | 40oC | |
| Giải quyết thời gian rảnh | 1,5 giờ | 30 phút | 15 phút | 5 phút |
| Thời gian khô cứng | 2 giờ | 80 phút | 30 phút | 20 phút |
| tối thiểu Recoat Time | 12 giờ | 7 giờ | 4 giờ | 2 giờ |












ENG